Bản dịch của từ 野芋 trong tiếng Việt

野芋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野芋 (Danh từ)

yě yù
01

Ráy; củ ráy

植物名天南星科野芋属,多年生草本原产于美洲或南非叶呈心脏形,长叶柄,夏初开白色花,排列成肉穗花序,花外围有叶变形而成的佛焰包,呈白色喇叭状具观赏价值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野芋

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
芋头
芋奶
芋妳
芋子
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép