Bản dịch của từ 野荒民散 trong tiếng Việt

野荒民散

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野荒民散 (Danh từ)

yě huāng mín sàn
01

Đồng ruộng bỏ hoang; đất đai hoang vắng, dân cư tan tác (chỉ tình trạng mùa vụ thất thu hoặc xã hội nhiễu loạn khiến người dân rời bỏ nơi cư trú)

野:田地。田地荒芜,人民离散。常指政治动荡不安的局面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野荒民散

huāng

mín

sàn

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
民丁
民下
民不堪命
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép