Bản dịch của từ 野葬 trong tiếng Việt

野葬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野葬 (Động từ)

yě zàng
01

Bỏ xác chết trong rừng cho thú ăn; hỏa táng ngoài trời; chôn cất ngoài trời

野葬是指在自然环境中进行的尸体处理方式,通常不经过正式的葬礼程序。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野葬

zàng

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
葬仪
葬埋
葬家
葬巫
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép