Bản dịch của từ 野路诗 trong tiếng Việt

野路诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野路诗 (Danh từ)

yě lù shī
01

Thơ phi chính thống, chống lại lối làm thơ truyền thống; tên chê bai thời Minh gọi phong cách thơ của Công An phái là thô, kỳ quặc.

与传统的诗旨诗法相背的诗。明代对公安派诗的贬称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野路诗

shī

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép