Bản dịch của từ 野酌 trong tiếng Việt

野酌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野酌 (Động từ)

yě zhuó
01

Rượu quê, rượu tự nấu ở làng mạc, dân dã (rượu làng, rượu nhà làm)

1.指村野人自制的酒。

Ví dụ
02

Uống rượu ngoài đồng/ngoài cánh đồng; nhậu ở nơi hoang dã, ven đồng (Hán-Việt: dã chước = uống rượu ở nơi hoang dã)

2.饮酒于郊野。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野酌

zhuó

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
酌中
酌估
酌兕
酌减
酌剂
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép