Bản dịch của từ 野録 trong tiếng Việt

野録

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野録 (Danh từ)

yě lù
01

Sách ký, biên niên ghi chép do cá nhân soạn; nhật ký/ghi chép tư liệu lịch sử cá nhân (Hán Việt: dã lục — 'lục' = ghi chép)

谓私人所撰的史籍。宋贾同撰《山东野録》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野録

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
録书
録事
録供
録像
録像机
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép