Bản dịch của từ 野食儿 trong tiếng Việt

野食儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野食儿 (Danh từ)

yě shí ér
01

Thức ăn bắt được ở ngoài đồng, rừng (động vật hoang dã làm thức ăn); đồ ăn rừng

1.在野外找到的食物(指动物)。

Ví dụ
02

Tiền hoặc của cải kiếm thêm ngoài lương chính; 'lại quả'/'ăn hoa hồng' tư lợi ngoài nhiệm vụ

2.指在本职工作报酬之外设法获得的财物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野食儿

shí

ér

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép