Bản dịch của từ 野馈 trong tiếng Việt

野馈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野馈 (Danh từ)

yě kuì
01

Cơm, thức ăn mang cho người đang làm việc đồng áng; bữa ăn dã ngoại cho người thợ cày (gợi nhớ: “dã/đồng”, “phần/cho ăn”)

1.送给在田间耕作的人吃的饭。

Ví dụ
02

Đồ ăn ở quê/đồ rừng (được hái, săn, hoặc lấy từ đồng quê, thôn dã)

2.村野的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野馈

kuì

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
馈人
馈养
馈劳
馈奠
馈孰
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép