Bản dịch của từ 野鬼孤魂 trong tiếng Việt
野鬼孤魂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野鬼孤魂 (Danh từ)
【yé guǐ gū hún】
01
Hồn ma cô độc, oan hồn không người chăm sóc, không ai cúng lễ (hồn của người chết bị bỏ rơi)
魂:灵魂。指无人顾念,无人祭奠的死者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野鬼孤魂
yě
野
guǐ
鬼
gū
孤
hún
魂
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
