Bản dịch của từ 量地 trong tiếng Việt
量地
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
量地 (Động từ)
【liàng dì】
01
Đo đất; đo đạc đất đai
用于测量土地的面积、边界等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 量地
liàng
量
dì
地
Các từ liên quan
量中
量交
量人
量体裁衣
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˋ, ㄌㄧㄤˊ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𣊹, 𨤥, 𨤦, 量
- Hình thái radical:
- ⿱,旦,里
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俍
㹁
墚
輬
䝶
莨
粱
良
𠒨
鿌
簗
駺
踉
亮
鿌
輌
辆
喨
倞
諒
䁁
涼
凉
㾗
野
里
重
釐
䤚
棉
㖾
䣳
㡛
喌
鈓
犃
𠋶
䦐
嵎
䙿
鈥
质量
尽量
尽量
力量
数量
大量
重量
流量
量词
能量
衡量
测量
考量
称量
量身
斗量
量具
量杯
量规
量筒
