Bản dịch của từ 量子论 trong tiếng Việt
量子论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
量子论 (Danh từ)
【liàng zǐ lùn】
01
Thuyết lượng tử — lý thuyết vật lý mô tả quy luật của các hạt vi mô, cho rằng năng lượng trao đổi theo từng 'đơn vị' (lượng tử)
描述微观粒子所遵循的物理规律的理论。20世纪初由普朗克创立。认为物体辐射的能量不是连续的,而是一份份的,能量的最小单位叫能量子,简称“量子”。经爱因斯坦和玻尔等人的发展和完善,成为一种科学理论,但在解释微观粒子运动时仍有局限性。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 量子论
liàng
量
zǐ
子
lùn
论
Các từ liên quan
量中
量交
量人
量体裁衣
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˋ, ㄌㄧㄤˊ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𣊹, 𨤥, 𨤦, 量
- Hình thái radical:
- ⿱,旦,里
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俍
㹁
墚
輬
䝶
莨
粱
良
𠒨
鿌
簗
駺
踉
亮
鿌
輌
辆
喨
倞
諒
䁁
涼
凉
㾗
野
里
重
釐
䤚
棉
㖾
䣳
㡛
喌
鈓
犃
𠋶
䦐
嵎
䙿
鈥
质量
尽量
尽量
力量
数量
大量
重量
流量
量词
能量
衡量
测量
考量
称量
量身
斗量
量具
量杯
量规
量筒
