Bản dịch của từ 量沙 trong tiếng Việt

量沙

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

量沙 (Thành ngữ)

liáng shā
01

Một điển cố: hành động dùng thủ thuật (giả vờ còn thừa lương thực) để an dân, ổn định quân hoặc mê hoặc đối phương; ý chỉ cách làm khiến người khác yên tâm bằng chiêu thức rắp ranh.

《南史.檀道济传》:“道济时与魏军三十余战多捷,军至历城,以资运竭乃还。时人降魏者具说粮食已罄,于是士卒忧惧,莫有固志。道济夜唱筹量沙,以所余少米散其上。及旦,魏军谓资粮有余,故不复追,以降者妄,斩以徇。”后以“量沙”为安定军心,迷惑敌人之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 量沙

liàng

shā

Các từ liên quan

量中
量交
量人
量体裁衣
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
量
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˋ, ㄌㄧㄤˊ】【LƯỢNG】
Các biến thể:
𣊹, 𨤥, 𨤦, 量
Hình thái radical:
⿱,旦,里
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép