Bản dịch của từ 釐 trong tiếng Việt
釐

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
釐 (Động từ)
Quản lý, xử lý (như quản lí việc nhỏ như từng li từng tí)
治理;处理。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thay đổi, sửa chữa (điều chỉnh cho đúng)
改变;改正。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chia ra, tách biệt (như chia từng phần nhỏ)
分,分开。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đạo lý, trật tự của sự vật (như sắp xếp mọi thứ cho rõ ràng)
道理,事物的条理。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tham lam (như tham từng li từng tí)
贪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Viết tắt của “厘金” – loại thuế nhỏ gọi là “li kim”
厘金的略称。“釐金”或称“釐捐”,简称“釐”。
Đơn vị đo chiều dài, bằng một phần nghìn thước
量词。长度单位。尺的千分之一。
Đơn vị đo trọng lượng, bằng một phần nghìn lượng
量词。重量单位。两的千分之一。
Đơn vị đo diện tích, bằng một phần trăm mẫu
量词。地积单位。亩的百分之一。
Đơn vị đo lãi suất, ví dụ lãi suất năm 1 li là 1% vốn
量词。利率。年利一厘为本金的百分之一;月利一厘为本金的千分之一。
Rất nhỏ, li ti (như từng li từng tí)
微小。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đồng âm với “嫠”, nghĩa là góa phụ
通“嫠”。寡妇。
Tên đất nước thời Xuân Thu ở đất Sở, nay thuộc huyện Vô Vi, tỉnh An Huy
春秋楚邑名。故址在今安徽省无为县。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 萊, 厘, 氂, 𡪂, 𨤭, 𨤲, 𨤺, 𠩺
- Hình thái radical:
- ⿸,𠩺,里
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶ノ一ノ丶一ノ丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
