Bản dịch của từ 金丝草 trong tiếng Việt

金丝草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金丝草 (Danh từ)

jīn sī cǎo
01

Cây cỏ lâu năm, thân thẳng, lá dài mảnh, hoa màu trắng sữa, toàn cây dùng làm thuốc có tác dụng thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu.

多年生草本植物。叶条状披针形﹐花乳白色﹐茎直立﹐丛生。全草入药﹐有清热﹑解毒﹑利尿等作用。参阅明李时珍《本草纲目.草二.金丝草》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金丝草

jīn

cǎo

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
草上霜
草上飞
草丛
草人
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép