Bản dịch của từ 金井 trong tiếng Việt

金井

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金井 (Danh từ)

jīn jǐng
01

Giếng có trang trí (thường ở đình, cung điện, vườn cảnh); giếng bằng đá hoặc có lan can chắc, mang tính trang nghiêm

1.井栏上有雕饰的井。一般用以指宫庭园林里的井。南朝梁费昶《行路难》诗之一﹕“唯闻哑哑城上乌﹐玉栏金井牵辘轳。”宋苏轼《用前韵答西掖诸公见和》﹕“双猊蟠础龙缠栋﹐金井辘轳鸣晓瓮。”清陈维崧《品令.夏夜》词﹕“夜色凉千顷﹐携笛簟﹐依金井﹐辘轳清冷。”一说即石井。金﹐谓其坚固。

Ví dụ
02

Mộ, hũ đựng hài cốt (chỉ nghĩa bóng: chỉ nơi chôn cất)

2.借指墓穴或骨瓮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金井

jīn

jǐng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
井中泥
井乘
井井
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép