Bản dịch của từ 金人 trong tiếng Việt
金人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金人 (Danh từ)
【jīn rén】
01
Chỉ tượng Phật làm bằng vàng hoặc tượng Phật mạ vàng
2.指佛像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người làm từ giấy màu hoặc vàng mỏng (kim bạc) được cắt gấp tạo hình tượng người, thường dùng trong nghi lễ hoặc trang trí.
3.指以金箔或彩纸刻剪成的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ nước Kim (vương triều Kim thời Trung Quốc cổ đại)
4.指金国。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tượng người đúc bằng đồng, hình người bằng kim loại
1.铜铸的人像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金人
jīn
金
rén
人
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
