Bản dịch của từ 金佛山 trong tiếng Việt

金佛山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金佛山 (Danh từ)

jīn fó shān
01

Tên ngọn núi (danh thắng) ở Nam Thụy, thuộc vùng nam Trùng Khánh; cao 2251 m, đá vôi, rừng rậm, nhiều thắng cảnh và di tích (金佛寺古佛洞 )。Hán-Vi: Kim Phật Sơn.

在重庆市与南川市南。海拔2251米。多石灰岩地形,山峻水秀,森林茂密。特产银杉。有金佛寺、古佛洞、老龙洞、龙崖城、金山、母子峰、石人峰、双溪桥、望天石、八仙聚会、仙女散花等名胜古迹。为全国重点风景名胜区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金佛山

jīn

shān

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
佛义
佛乘
佛书
佛事
佛人
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép