Bản dịch của từ 金凤 trong tiếng Việt

金凤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金凤 (Danh từ)

jīn fèng
01

Tên riêng (thường là tên người, tên hiệu hoặc tên địa điểm, ví dụ: tên nhà hát, thương hiệu, hoặc bút danh) — Chú thích: 原义为金凤台名/称呼

3.台名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

金凤凰”)金凤常用作人名地名或品牌名意指金色的凤凰象征吉祥高贵等同于金凤凰”)

2.见“金凤凰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loại nhạc cụ dây (thuộc họ đàn như pipa, qin, zheng); gọi theo chạm khắc hình phượng trên chân dây (弦柱) nên gọi là “金凤”.

5.琵琶﹑琴﹑筝之属。因弦柱上端刻凤为饰﹐故称。

Ví dụ
04

Lư hương hình phượng bằng vàng hoặc mạ vàng (đồ đồng/đồ kim loại hình phượng, thường để xông hương/ Trang trí), gợi liên tưởng “Kim Phụng” (phượng vàng)

1.金质的或金饰的凤形熏炉。

Ví dụ
05

Tên khác của hoa凤仙花(phong tiên hoa)— một loại hoa nhỏ, thường có cánh mỏng và màu sắc tươi (hồng, đỏ, tím), hay trồng làm cảnh.

4.凤仙花的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金凤

jīn

fèng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép