Bản dịch của từ 金刚石婚 trong tiếng Việt

金刚石婚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金刚石婚 (Danh từ)

jīn gāng shí hūn
01

Kỷ niệm cưới kim cương — thường gọi lễ cưới lần thứ 60 (hoặc 75) của vợ chồng; “kim cương” nhấn mạnh bền chắc, quý giá

西方风俗称结婚六十周年或七十五周年为金刚石婚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金刚石婚

jīn

gāng

shí

hūn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
刚介
石丈
石丈人
石上草
石中美
婚书
婚事
婚亲
婚介
婚仪
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép