Bản dịch của từ 金券 trong tiếng Việt
金券
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金券 (Danh từ)
【jīn quàn】
01
Giấy tín vật bằng vàng hoặc sắt, do vua ban cho đại thần làm bằng chứng quyền lợi hoặc đặc quyền.
1.铁券的美称。帝王赐大臣的信物。
Ví dụ
02
Phiếu có thể đổi trực tiếp lấy vàng thật.
2.能直接兑换黄金的票证。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金券
jīn
金
quàn
券
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
券书
券内
券剂
券台
券外
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
