Bản dịch của từ 金口木舌 trong tiếng Việt
金口木舌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金口木舌 (Danh từ)
【jīn kǒu mù shé】
01
Muduo (chuông đồng có lưỡi gỗ) là một nhạc cụ cổ xưa dùng để truyền bá giáo dục và ra lệnh; nói rộng hơn, nó đề cập đến một người hoặc công cụ nhằm thúc đẩy giáo dục hoặc phổ biến các mệnh lệnh của chính phủ.
以木为舌的铜铃,即木铎,古代施行政教传布命令时所用。指宣扬教化的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金口木舌
jīn
金
kǒu
口
mù
木
shé
舌
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
木三对
木上座
木下三郎
木丸
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
