Bản dịch của từ 金圣叹 trong tiếng Việt
金圣叹

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金圣叹 (Danh từ)
Kim Thánh Thán (1608-1661), người huyện Ngô (nay là thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô), tên thật là Nhạc Thái, sau khi mất đổi tên thành Nhân Thụy, hiệu là Thánh Thán. Có thuyết cho rằng họ ông là Trương. Ông là học giả thời Minh, sau khi nhà Minh sụp đổ chuyển sang nhà Thanh, từng bị xử tử vì vụ 'Khóc Miếu Án'. Ông là nhà phê bình văn học có tài năng hiếm có, rất thích phê bình sách. Ông từng gọi chung các tác phẩm 'Ly Tao', 'Trang Tử', 'Sử Ký', 'Đỗ Thi', 'Thủy Hử', 'Tây Xương Ký' là 'Lục Tài Tử Thư' và đã chú giải, phê bình từng tác phẩm. Những phê bình của ông về 'Thủy Hử' có nhiều nhận định độc đáo, đồng thời thể hiện quan điểm phản đối khởi nghĩa nông dân. Ông cũng là nhà thơ, tác phẩm có 'Trầm Ngâm Lâu Thi Tuyển'.
(1608-1661) 吴县 (今江苏苏州市) 人名采,字若采明亡后,改名为人瑞,号圣叹一说本姓张为明、清之际文学评论家明诸生入清后,以'哭庙案'被杀少有才名,喜批书曾以《离骚》、《庄子》、《史记》、《杜诗》、《水浒》、《西厢记》合称《六才子书》,为各书进行批点他所 批改的《水浒》颇有独到见解,也表达了反对农民起义的立场又能诗,著有《沉吟楼诗选》
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金圣叹
jīn
金
shèng
圣
tàn
叹
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
