Bản dịch của từ 金地 trong tiếng Việt

金地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金地 (Danh từ)

jīn dì
01

Mặt đất bằng vàng; theo Phật giáo chỉ nơi Bồ-tát cư trú, nền lát vàng (nghĩa trang nghiêm, tịnh đẹp)

2.佛教谓菩萨所居以黄金铺地﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ cổ: chỉ chùa, đạo tràng (nhà Phật); = 佛寺

3.借指佛寺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đất tốt, đất màu mỡ; cách gọi mỹ lệ cho vùng đất (Hán-Việt: Kim Ðịa)

1.土地的美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金地

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép