Bản dịch của từ 金墉 trong tiếng Việt

金墉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金墉 (Danh từ)

jīn yōng
01

Thành trì phương Tây; kinh thành hoặc thành phố phía tây (từ chữ Hán cổ, ít dùng)

1.西方的城。

Ví dụ
02

Thành lũy vững chắc; thành trì kiên cố (cổ: giống như “金城” chỉ tường thành chắc như vàng)

2.犹金城。坚固的城墙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kim Dũng (tên đất/đồn thành cổ ở phía tây bắc Lạc Dương thời Tam Quốc/Đông Tấn; cũng được dùng để chỉ nơi triều đình hoặc hoàng thất bị lưu đày)

3.古城名。三国魏明帝时筑﹐为当时洛阳城(今河南省洛阳市东)西北角一个小城。唐贞观后废。《太平御览》卷一七六引晋陆机《洛阳地记》:“洛阳城内西北角有金墉城,东北角有楼高百尺,魏文帝造也。”北魏杨衒之《洛阳伽蓝记.瑶光寺》:“瑶光寺北有承明门,有金墉城,即魏氏所筑。”清顾祖禹《读史方舆纪要.河南.洛阳县》:“嘉平六年,司马师废其主芳,迁于金墉。延熙二年,魏王禅位于晋,出舍金墉城。晋杨后及愍怀太子至贾后之废,皆徙金墉。永康二年,赵王伦篡位迁惠帝,自华林西门出,居金墉城。”因亦比喻帝后被贬之所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金墉

jīn

yōng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
墉垣
墉城
墉基
墉堞
墉宫
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép