Bản dịch của từ 金墟福地 trong tiếng Việt

金墟福地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金墟福地 (Danh từ)

jīn xū fú dì
01

Tên gọi mỹ miều cho làng mạc hoặc trấn nhỏ, nghĩa là “làng/miền đất tốt, phú quý” (Hán Việt: Kim Hư Phúc Địa), thường dùng để khen ngợi nơi đó giàu có, phong thịnh hoặc phong thủy tốt

对村落的美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金墟福地

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
墟井
墟囿
墟土
墟场
墟坟
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép