Bản dịch của từ 金奔巴瓶 trong tiếng Việt

金奔巴瓶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金奔巴瓶 (Danh từ)

jīn bēn bā píng
01

Loại bình quý bằng vàng, gọi theo tiếng Tây Tạng là '奔巴', dùng trong nghi lễ Phật giáo để chỉ bình tượng trưng của các vị Lạt-ma tái thế như Đạt-lại và Bát-chiên.

金瓶。藏语称瓶为奔巴。清代拈定达赖和班禅额尔德尼两喇嘛及诸活佛的化身转世者时用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金奔巴瓶

jīn

bēn

píng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
巴三览四
巴不得
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép