Bản dịch của từ 金字塔报 trong tiếng Việt

金字塔报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金字塔报 (Danh từ)

jīn zì tǎ bào
01

Tên báo tiếng Ả Rập của Ai Cập (The Egyptian Gazette),始创于1875最初在亚历山大出版后迁开罗从周报改为日报在中东有较大影响

埃及报纸。1875年创刊于亚历山大。后迁开罗。初为周报。后改日报。是中东有较大影响的阿拉伯文报纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金字塔报

jīn

bào

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
字义
字书
字乳
字人
字体
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
报丧
报书
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép