Bản dịch của từ 金属学 trong tiếng Việt

金属学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金属学 (Danh từ)

jīn shǔ xué
01

Kim loại học — ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc, tính chất và biến đổi của kim loại và hợp kim (Hán-Việt: kim + chủng học liên tưởng đến học/khảo cứu).

研究金属及合金组织结构、性能、变化等的科学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金属学

jīn

shǔ

xué

金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép