Bản dịch của từ 金属活动性 trong tiếng Việt
金属活动性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金属活动性 (Danh từ)
【jīn shǔ huó dòng xìng】
01
Thứ tự sắp xếp các kim loại theo tính hoạt động. Kim loại càng mạnh thì càng dễ mất điện tử và trở thành cation.
金属按活动性排列的顺序。常见金属的活动性顺序为:kcanamgalznfesnpb(h)cuhgagptau→金属活动性从强到弱在该顺序中,金属排列的位置越靠前,活动性越强,在水溶液中越易失去电子而成为阳离子;位于前面的金属能把后面的金属从它的盐溶液中置换出来。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金属活动性
jīn
金
shǔ
属
huó
活
dòng
动
xìng
性
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
属下
属丝
属丝言
属书
属于
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
