Bản dịch của từ 金庭 trong tiếng Việt

金庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金庭 (Danh từ)

jīn tíng
01

Tên một ngọn núi nổi tiếng trong Đạo giáo, được gọi là 'Kim Đình' hay 'Kim Đình sùng diệu thiên', là một trong ba mươi sáu hang trời nhỏ, được xem là vùng đất linh thiêng, phúc địa.

2.山名。道教称为福地。在越州郡剡县(今浙江省嵊县)﹐周围三百里﹐名曰金庭崇妙天。为道教三十六小洞天之一。见《云笈七签》卷二七。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một ngọn núi ở hội Kê, gần biển Đông, được Đạo giáo xem là chốn phúc địa.

3.山名。道教称为福地。在会稽东海际之桐柏山中。

Ví dụ
03

Tên núi, là nơi đất phúc theo đạo giáo, nằm ở vùng Lư Châu, tỉnh An Huy, còn gọi là Tử Vi Sơn, thuộc một trong bảy mươi hai vùng phúc địa của đạo giáo.

1.山名。道教称为福地。在庐州郡巢县(今安徽省巢湖市)﹐别名紫微山。为道教七十二福地之一。见《云笈七签》卷二七。

Ví dụ
04

Nơi thần tiên trên trời cư ngụ trong truyền thuyết, như một cung điện vàng rực rỡ và huyền diệu.

4.传说中天上神仙所居之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金庭

jīn

tíng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép