Bản dịch của từ 金张许史 trong tiếng Việt

金张许史

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金张许史 (Thành ngữ)

jīn zhāng xú shǐ
01

Tên gọi chung của tứ đại gia tộc: dùng để chỉ bốn họ quyền lực là Jin, Zhang, Xu, Shi vào thời nhà Hán, đồng thời cũng dùng để chỉ những quý tộc quyền lực hoặc những gia đình quan chức (thường dùng để miêu tả những gia đình quý tộc).

汉时﹐金日磾﹑张安世并为显宦。许广汉为宣帝许皇后之父。史指史恭及其长子史高。恭为宣帝祖母史良娣之兄。宣帝即位﹐恭已死﹐封高为乐陵侯。许史两家皆极宠贵。后因以此四姓并称﹐借指权门贵族。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金张许史

jīn

zhāng

shǐ

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
张三
张三中
张三李四
许丁卯
许下
许与
许中
许久
史不絶书
史乘
史书
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép