Bản dịch của từ 金德 trong tiếng Việt

金德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金德 (Danh từ)

jīn dé
01

Ngũ đức之一 → thuộc về 'đức' của hành Kim trong học thuyết Ngũ Hành; cổ xưa nói 'dùng kim (kim hành) làm đạo trị vì', thường dùng trong văn hiến/khảo cổ học lịch sử về chu kỳ thay triều (五德終始). (Hán-Việt: Kim Đức)

五德之一。谓以金而德王。古代阴阳学家以五行相生相克和终而复始的循环变化﹐说明王朝兴替的原因﹐称为“五德终始”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金德

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
德举
德义
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép