Bản dịch của từ 金徽 trong tiếng Việt

金徽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金徽 (Danh từ)

jīn huī
01

Dây buộc trên đàn (dây buộc để cố định dây cung hoặc dây đàn trên cần đàn)

1.琴上系弦之绳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại dấu (ký hiệu nốt) trên mặt đàn được khảm bằng kim loại (ký hiệu âm vị bằng mảnh vàng/kim loại)

2.指用金属镶制的琴面音位标识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tên gọi cổ chỉ cây đàn (nghĩa mượn: gọi tắt cây đàn //)

3.借指琴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金徽

jīn

huī

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép