Bản dịch của từ 金断 trong tiếng Việt

金断

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金断 (Tính từ)

jīn duàn
01

比喻意志坚决果断如金可断意志非常坚决合力能做成大事可记作金断」=坚如金石断然果决

比喻意志坚决。语本《易.系辞上》﹕“二人同心﹐其利断金。”孔颖达疏﹕“金是坚刚之物﹐能断而截之﹐盛言利之甚也。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金断

jīn

duàn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
断七
断乎
断乎不可
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép