Bản dịch của từ 金梅草 trong tiếng Việt

金梅草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金梅草 (Danh từ)

jīn méi cǎo
01

Một loài thực vật (cây cỏ) thuộc họ Mao căn, thân nhiều năm, lá xòe như bàn tay, hoa to màu vàng nhạt; thường mọc trên núi, nhiều ở Nhật Bản. (Hán Việt: kim mai thảo)

植物名。毛茛科金梅草属,多年生草本。生于山地,高六十至九十公分。叶厚呈掌状,表面有光泽,边缘生细芽,花大而美,萼黄色,单生于茎与枝之顶端。多生长于日本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金梅草

jīn

méi

cǎo

金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép