Bản dịch của từ 金森病 trong tiếng Việt

金森病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金森病 (Danh từ)

jīn sēn bìng
01

Bệnh Parkinson; Bệnh Kinsbourne; Bệnh Kinsbourne là một loại rối loạn thần kinh hiếm gặp, thường ảnh hưởng đến trẻ em, gây ra các triệu chứng như mất thăng bằng và khó khăn trong việc đi lại.

金森病是一种罕见的神经系统疾病,通常影响儿童,导致平衡失调和行走困难等症状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金森病

jīn

sēn

bìng

金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép