Bản dịch của từ 金水河 trong tiếng Việt

金水河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金水河 (Danh từ)

jīn shuǐ hé
01

Tên một con sông ở Bắc Kinh, còn gọi là Ngọc Hà, nước từ suối Ngọc chảy qua ba hồ.

又名玉河﹐在北京市。金始引玉泉水东注于三海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金水河

jīn

shuǐ

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
水上
水上运动
水上飞机
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép