Bản dịch của từ 金灵马 trong tiếng Việt

金灵马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金灵马 (Danh từ)

jīn líng mǎ
01

Loại ngựa dùng trong nghi lễ an táng hoàng đế thời Nguyên, dẫn trướng trước quan tài (ngựa lễ)

元代帝王安葬时行于灵柩前的马匹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金灵马

jīn

líng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép