Bản dịch của từ 金版 trong tiếng Việt
金版

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金版 (Danh từ)
Bản sách bằng vàng truyền thuyết, do vua Hạ Kiệt giết Quan Long Phùng lấy được từ đất dưới địa đình.
3.传说夏桀杀关龙逢后地庭中所出之金版书。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ dùng để chỉ sách hoặc ấn bản sách, thường dùng trong văn viết cổ hoặc trang trọng
5.用为书籍的代称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bảng vàng, tấm bảng được làm bằng vàng hoặc được gọi là bảng vàng (cũng viết là 金板)
1.亦作“金板”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tấm bản bằng kim loại khắc chữ dùng để ghi chép lời cáo lễ lên trời của vua chúa, cũng dùng để khắc ghi sự kiện quan trọng, không bị mòn phai.
2.天子祭告上帝镂刻告词的金属版。亦用以铭记大事﹐使不磨灭。
Tên một loại binh thư cổ, sách hướng dẫn chiến thuật quân sự.
4.兵书名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái để chốt quyết định cuối cùng, như khi '拍板' (phách bản) nghĩa là đóng dấu quyết định; '金版' là cách nói trang trọng, ví von cho việc chốt mệnh lệnh hay quyết định cuối cùng rất quan trọng.
6.拍板的美称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金版
jīn
金
bǎn
版
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
