Bản dịch của từ 金犀 trong tiếng Việt

金犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金犀 (Danh từ)

jīn xī
01

Người vàng trong thần thoại, tượng trưng cho sự quý giá và huyền bí.

1.神话传说中的金人。

Ví dụ
02

Một loại phụ kiện trang trí kiếm làm bằng vàng và sừng tê giác, thường là móc thắt lưng quý giá trong thời cổ đại Trung Hoa.

2.金印和犀角的剑饰。汉扬雄《法言·孝至》﹕“被我纯缋﹐带我金犀。”李轨注﹕“金﹐金印﹔犀﹐剑饰。”一说为黄金带钩。汪荣宝义疏﹕“《匈奴传》﹕‘赐黄金玺﹑玉具剑。’金即谓玺﹐则犀当是以犀角为剑饰也。然玉具剑摽﹑首﹑镡﹑卫尽用玉为之﹐(彼《传》孟康注。)不得以角为饰……荣谓犀者﹐犀毗之略。孝文前六年﹐遗单于服物有黄金犀毗一﹐见《匈奴传》。彼颜注云﹕‘犀毗﹐胡带之钩也。亦曰鲜卑﹐亦曰师比﹐总一物也﹐语有轻重耳。’《史记·匈奴列传》作‘胥纰’﹐《索隐》云‘胥﹑犀声相近’﹐引班固与窦宪笺云‘赐犀比金头带’是也。然则金犀即黄金犀毗﹐谓带钩﹐故云‘带我金犀’也。”

Ví dụ
03

Vàng và sừng tê giác, vật liệu quý hiếm, thường dùng trong y học cổ truyền hoặc làm đồ trang sức.

3.黄金和犀角。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金犀

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép