Bản dịch của từ 金玉满堂 trong tiếng Việt

金玉满堂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金玉满堂 (Tính từ)

jīn yù mǎn táng
01

金玉满堂: 财宝像金玉一样堆满厅堂形容家财丰厚富足也可引申为学识或美德充足大屋子)。可记作家财满溢富丽堂皇”。

堂:高大的厅堂。金玉财宝满堂。形容财富极多。也形容学识丰富。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金玉满堂

jīn

mǎn

táng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép