Bản dịch của từ 金玉良言 trong tiếng Việt
金玉良言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金玉良言 (Danh từ)
【jīn yù liáng yán】
01
Lời khuyên quý như vàng ngọc; lời răn giá trị, đáng nghe và nên ghi nhớ (Hán-Việt: kim ngọc lương ngôn).
金玉:黄金和美玉。比喻可贵而有价值的劝告。
Ví dụ
02
Lời khuyên chí thiết, lời nói quý như vàng (lời khuyên chân thành, có giá trị lớn)
(2) 也说“金石良言”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金玉良言
jīn
金
yù
玉
liáng
良
yán
言
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
良丁
良久
良乐
良人
良价
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
