Bản dịch của từ 金玦衣厖 trong tiếng Việt

金玦衣厖

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金玦衣厖 (Thành ngữ)

jīn jué yī máng
01

Ẩn dụ: cha mẹ (nhất là cha) bỏ bê, ruồng rẫy con; chỉ sự phụ bạc, bỏ rơi con cái (từ văn ngôn cổ).

比喻君父离弃其子。语本《左传.闵公二年》﹕“衣之尨服﹐远其躬也﹔佩以金玦﹐弃其衷也。服以远之﹐时以閟之﹔尨﹐凉﹔冬﹐杀﹔金﹐寒﹔玦﹐离。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金玦衣厖

jīn

jué

páng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
玦佩
衣不兼彩
衣不兼采
厖儿
厖厚
厖大
厖昧
厖杂
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép