Bản dịch của từ 金田起义 trong tiếng Việt

金田起义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金田起义 (Danh từ)

jīn tián qǐ yì
01

Cuộc khởi nghĩa nông dân năm 1851 do Hồng Tú Toàn và Dương Tú Thanh lãnh đạo tại làng Kim Điền, Quảng Tây, mở đầu cho phong trào Thái Bình Thiên Quốc.

1851年洪秀全、杨秀清等在广西桂平金田村领导的农民起义。参看〖太平天国〗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金田起义

jīn

tián

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
田丁
田七
田业
田中
田中义一
起丧
起为头
起义
起乐
起书
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép