Bản dịch của từ 金盘 trong tiếng Việt
金盘

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金盘 (Danh từ)
Biểu tượng ẩn dụ chỉ mặt trời hoặc mặt trăng, như đĩa vàng sáng rực trên bầu trời.
3.比喻日月。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đĩa làm bằng kim loại (thường là vàng hoặc đồng), dùng để盛 thức ăn, đựng vật, hoặc làm đĩa nến; trong văn hóa cổ đại còn chỉ loại đĩa dùng trong trò chơi hoặc vật trang trí quý giá
2.金属制成的盘。(1)餐具。汉辛延年《羽林郎》诗:“就我求珍肴,金盘脍鲤鱼。”《南史.刘穆之传》:“及至醉饱,令厨人以金柈贮槟榔一斛以进之。”王闿运《采芬女子墓志铭》:“金盘罢进,讵擘麻姑之脯。”(2)烛盘。唐岑参《陪群公龙冈寺泛舟》诗:“紫鳞掣芳饵,红烛燃金盘。”(3)承露之盘。《后汉书.陶谦传》:“大起浮屠寺,上累金盘,下为重楼。”北魏杨衒之《洛阳伽蓝记.永宁寺》:“刹上有金宝瓶,容二十五石。寶瓶下有承露金盘三十重。”唐韩偓《中秋禁直》诗:“露和玉屑金盘冷,月射珠光贝阙寒。”(4)古代博具之一。唐李白《送外甥郑灌从军》诗之一:“六博争雄好彩来,金盘一掷万人开。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đĩa bằng kim loại quý, thường là vàng; cũng gọi là '金柈'.
1.亦作“金柈”。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金盘
jīn
金
pán
盘
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
