Bản dịch của từ 金目 trong tiếng Việt

金目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金目 (Danh từ)

jīn mù
01

Kính viễn vọng cổ, dụng cụ để nhìn xa, giống như 'mắt vàng' dùng để quan sát rõ hơn từ xa.

1.深目。古时望远之具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mắt bằng vàng, cổ xưa dùng vàng đúc làm mắt trên mặt nạ, tượng trưng cho sự hung dữ để trừ tà đuổi quỷ.

2.谓黄金之目。古时方相铸黄金为目﹐缀于面间﹐若后世之假面具﹐模拟凶恶可畏之状﹐以驱逐疫鬼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金目

jīn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép