Bản dịch của từ 金相 trong tiếng Việt

金相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金相 (Danh từ)

jīn xiàng
01

Trong học thuyết ngũ hành: kim thắng (kim khắc) hỏa, tức kim (kim loại) chế ngự, khắc chế được hỏa (lửa). (Hán Việt: kim — vàng/kim loại; ở đây nghĩa là “tương ứng/chiếm ưu thế”)

1.五行之说﹐谓水胜火。

Ví dụ
02

Khuôn mẫu hoàn hảo; hình thức tuyệt mỹ (dùng ẩn dụ chỉ hình thức hoàn hảo, mẫu mực)

2.比喻完美的形式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tượng Phật/菩萨 được mạ vàng (tượng phủ vàng óng ánh)

3.指贴金的佛菩萨等像。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金相

jīn

xiàng

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
相一
相万
相上
相下
相与
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép