Bản dịch của từ 金碗 trong tiếng Việt
金碗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
金碗 (Danh từ)
【jīn wǎn】
01
Cái bát làm bằng vàng, thường dùng để chỉ vật quý giá hoặc sang trọng.
1.亦作“金鋺”。亦作“金椀”。亦作“金盌”。
Ví dụ
02
Chiếc bát làm bằng vàng, thường dùng để chỉ vật quý hiếm hoặc dùng làm ẩn dụ cho sự quý giá, cao cấp.
2.金制之碗。因其贵重﹐多作比喻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên hoa, là một loại hoa棣棠 (đề đường), thường có màu vàng rực rỡ như bát vàng.
4.花名。棣棠花的一种。
Ví dụ
04
Chén bát bằng vàng dùng làm vật phẩm chôn theo người chết (đồ tùy táng)
3.据晋干宝《搜神记》卷十六载﹕范阳卢充与崔少府女幽婚。别后四年﹐三月三日﹐充于水旁遇二犊车﹐见崔氏女与三岁男共载。“女抱儿还充﹐又与金鋺﹐并赠诗曰﹕‘……何以赠余亲?金鋺可颐儿。’”后因以借指殉葬的器物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金碗
jīn
金
wǎn
碗
Các từ liên quan
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
碗内拿蒸饼
碗唇
碗柜
碗泥
碗盏
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
- Các biến thể:
- 釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矜
钅
竻
釒
觔
矝
津
禁
紟
今
釿
惍
䥭
鋬
鐆
鎣
鉴
䥅
鎜
鐾
䥌
錾
銮
鏧
枬
𠅐
庖
㓍
泳
怑
茔
㳑
驶
籶
戾
昋
奖金
现金
押金
金融
资金
金额
金属
金钱
租金
佣金
