Bản dịch của từ 金票 trong tiếng Việt

金票

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金票 (Danh từ)

jīn piào
01

Tiền giấy Nhật Bản từng lưu hành ở Đông Bắc Trung Quốc thời kỳ bị xâm lược, gọi là 'kim phiếu' vì trước năm 1929 Nhật theo chế độ bản vị vàng.

旧时东北各地对日本帝国主义入侵时在当地发行或流通的各种日本纸币的统称。因1929年前日本为金本位制﹐故称其纸币为金票。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金票

jīn

piào

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
票价
票健
票儿银
票写
票勇
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép