Bản dịch của từ 金科玉篆 trong tiếng Việt

金科玉篆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

金科玉篆 (Danh từ)

jīn kē yù zhuàn
01

Những đạo luật/ghi chép cổ quý như vàng ngọc; ám chỉ văn bản pháp hoặc văn tự cổ rất quý giá (Hán-Việt: kim khoa ngọc trấn/giấy vàng ngọc).

贵重的法令和古文字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 金科玉篆

jīn

zhuàn

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
科业
科举
科举年
科举考试
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
金
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【KIM】
Các biến thể:
釒, 𠉓, 𠊍, 𨥀, 𨥄, 钅, 𨤾, 金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép